Thực hành với thiết bị phòng thí nghiệm tại Trường Đại học Văn Lang
Master of Science in Environmental Engineering

Kỹ thuật Môi trường

Phát triển kiến thức chuyên sâu và năng lực phân tích, thiết kế giải pháp công nghệ để xử lý ô nhiễm, sử dụng hiệu quả tài nguyên và giải quyết các vấn đề môi trường trong thực tiễn.

Mã ngành520320Mã chương trình: 8520320
Khối lượng chương trình60 tín chỉCho mỗi định hướng
Thời gian đào tạo18–24 thángỨng dụng: 18 tháng Nghiên cứu: 24 tháng
Hình thức đào tạoChính quyTập trung
Ngôn ngữ đào tạoTiếng Việt
Học phí toàn khóa85 triệu đồng

Tổng quan chương trình

Từ bài toán môi trường đến giải pháp công nghệ.

Chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường tại Văn Lang kết nối kiến thức chuyên sâu về xử lý nước, không khí và chất thải rắn với phương pháp phân tích, đánh giá và nghiên cứu môi trường. Người học phát triển khả năng lựa chọn, cải tiến và đề xuất công nghệ phù hợp với điều kiện thực tế.

Hai định hướng ứng dụng và nghiên cứu tạo lộ trình phù hợp với mục tiêu nghề nghiệp. Định hướng ứng dụng chú trọng triển khai giải pháp thông qua thực tập và đề án; định hướng nghiên cứu dành trọng tâm cho chuyên đề, luận văn và phát triển năng lực nghiên cứu độc lập.

Danh mục học phần tự chọn mở rộng từ biến đổi khí hậu, năng lượng tái tạo và quản lý carbon đến mô hình hóa, phân tích dữ liệu và ứng dụng trí tuệ nhân tạo. Người học lựa chọn nội dung theo cơ cấu chương trình, hướng chuyên môn và tư vấn của Khoa.

Văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường Master of Science in Environmental Engineering

  • Công nghệ xử lý
  • Kiểm soát ô nhiễm
  • Tài nguyên & khí hậu
  • Dữ liệu môi trường
Khám phá hai định hướng đào tạo
Hoạt động thực hành trong phòng thí nghiệm tại Trường Đại học Văn Lang

Hai hướng đi. Cùng nền tảng chuyên sâu.

Ứng dụng Thực tập & đề án tốt nghiệp 18 tháng
Nghiên cứu Chuyên đề & luận văn tốt nghiệp 24 tháng

Điểm nổi bật của chương trình

Hai định hướng theo mục tiêu phát triển

Lựa chọn ứng dụng để nâng cao năng lực triển khai giải pháp nghề nghiệp, hoặc nghiên cứu để phát triển chuyên môn học thuật và công nghệ.

Chuyên sâu công nghệ xử lý môi trường

Kết nối công nghệ xử lý nước thải, kiểm soát ô nhiễm không khí, tái chế chất thải rắn và các quá trình xử lý bậc cao.

Mở rộng sang các vấn đề môi trường mới

Các học phần tự chọn tạo cơ hội tiếp cận quản lý carbon, tăng trưởng xanh, năng lượng tái tạo, phân tích dữ liệu và ứng dụng AI.

Xem thêm điểm nổi bật (2)

Học qua thực hành và nghiên cứu

Kết hợp phân tích môi trường, thực hành xử lý chất thải, seminar và hoạt động tại doanh nghiệp hoặc nghiên cứu chuyên sâu theo định hướng.

Kết nối lớp học, phòng thí nghiệm và thực tiễn

Chương trình kết hợp học trực tiếp và học kết hợp, tăng cường thực hành, trải nghiệm và trao đổi chuyên môn với các nhà khoa học, chuyên gia. Theo kế hoạch đào tạo, người học có cơ hội tham gia nghiên cứu cùng giảng viên hoặc tiếp cận các hoạt động thực tế tại doanh nghiệp.

Chuẩn đầu ra chương trình

Các chuẩn đầu ra bao quát kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm. Bảy chuẩn áp dụng cho cả hai định hướng; PLO3 là chuẩn riêng của định hướng nghiên cứu.

PLO1

Đánh giá và cải tiến công nghệ

Áp dụng các kiến thức thực tế và lý thuyết sâu rộng làm nền tảng để cải tiến các quá trình công nghệ ứng dụng trong ngành kỹ thuật môi trường.

PLO2

Đề xuất phương án xử lý

Áp dụng các kiến thức chuyên ngành và liên ngành để đề xuất các phương án công nghệ mới nhằm tăng cường hiệu quả xử lý khí thải, nước và chất thải rắn.

PLO3

Định hướng giải pháp nghiên cứu · Định hướng nghiên cứu

Định hướng phát triển các giải pháp để xử lý môi trường phù hợp với xu hướng công nghệ thế giới và mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam.

PLO4

Phân tích dữ liệu và sử dụng thiết bị

Sử dụng thành thạo các công cụ tính toán và trang thiết bị hiện đại phục vụ cho việc phân tích, đánh giá số liệu nhằm giải quyết các vấn đề môi trường.

PLO5

Tư duy phản biện và truyền đạt tri thức

Phát triển một cách hiệu quả tư duy phản biện, sáng tạo và kỹ năng giải quyết vấn đề vào các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và truyền đạt tri thức trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường.

PLO6

Ngoại ngữ phục vụ học tập và nghiên cứu

Sử dụng tiếng Anh trong học tập và nghiên cứu, đạt mức trình độ ngoại ngữ bậc 4/6 theo khung trình độ quốc gia.

PLO7

Chủ động sáng kiến và thích ứng

Nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến quan trọng và thích nghi linh hoạt trong quá trình nghiên cứu.

PLO8

Quản lý và đánh giá chuyên môn

Quản lý, đánh giá, cải tiến và đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường.

Chương trình phù hợp với ai?

Chọn hướng học phù hợp với mục tiêu của bạn.

Ứng viên đã tốt nghiệp hoặc đủ điều kiện được công nhận tốt nghiệp từ trình độ đại học trở lên, có ngành học phù hợp và đáp ứng các điều kiện dự tuyển của chương trình.

Cơ sở xử lý nước nhìn từ trên cao

Người làm kỹ thuật và công nghệ môi trường

Nâng cao năng lực phân tích, đánh giá và cải tiến các quá trình xử lý nước, không khí, chất thải rắn trong công việc.

Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm năng lượng

Người làm tư vấn và quản lý môi trường

Củng cố cơ sở khoa học để lựa chọn giải pháp, tư vấn công nghệ và quản lý hoạt động môi trường tại tổ chức, doanh nghiệp.

Kỹ sư trao đổi tại công trình xây dựng

Người theo đuổi nghiên cứu chuyên sâu

Phát triển phương pháp nghiên cứu độc lập, tiếp cận các vấn đề môi trường và xây dựng nền tảng cho học tập ở trình độ cao hơn.

Ngành tốt nghiệp có phù hợp?

Người tốt nghiệp Công nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường hoặc Kỹ thuật tài nguyên nước không cần học bổ sung kiến thức. Các ngành liên quan được đối chiếu bảng điểm để xác định yêu cầu bổ sung về cơ sở công nghệ môi trường và công nghệ xử lý chất thải. Ngành chưa có trong danh mục được Hội đồng xem xét từng hồ sơ.

Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển. Hồ sơ được đánh giá theo điều kiện đầu vào và yêu cầu của chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường.

Yêu cầu ngoại ngữ đầu vào

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt. Ứng viên đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ tương đương Bậc 3/6 trở lên, được minh chứng bằng một trong các hình thức công nhận trong thông báo tuyển sinh.

Điều kiện riêng của định hướng nghiên cứu

Ứng viên tốt nghiệp đại học từ loại Khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu.

Các hình thức minh chứng ngoại ngữ đầu vào

Ứng viên đáp ứng ít nhất một trong các điều kiện sau:

Kỳ thi tiếng Anh đầu vào tại Văn Lang cấp giấy chứng nhận kết quả thi, có giá trị 12 tháng khi dự tuyển Thạc sĩ tại Trường; không cấp chứng chỉ ngoại ngữ.

Ứng viên là công dân nước ngoài cần đạt tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên hoặc đã tốt nghiệp đại học hay tương đương trở lên từ chương trình được giảng dạy bằng tiếng Việt.

  • Bằng đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc chương trình được giảng dạy chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài.
  • Văn bằng, chứng chỉ tương đương Bậc 3 trở lên thuộc danh mục được công nhận và còn hiệu lực.
  • Kết quả đánh giá tương đương Bậc 3 trở lên do Trường tổ chức; hoặc hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ do Trường tổ chức hoặc công nhận.
  • Bằng đại học trở lên do Văn Lang cấp trong thời hạn không quá 2 năm, với chương trình đã đáp ứng chuẩn đầu ra ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên.

Bổ sung kiến thức đầu vào

Viện và Khoa đối chiếu ngành tốt nghiệp, bảng điểm và nội dung đã tích lũy để xác định các học phần cần bổ sung. Ứng viên hoàn thành các học phần được yêu cầu trước khi xét tuyển.

Nội dung bổ sung kiến thức được xác định theo hồ sơ từng ứng viên và nằm ngoài 60 tín chỉ của chương trình Thạc sĩ.

01. Các ngành không cần bổ sung kiến thức
Ngành tốt nghiệp

Ứng viên vẫn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện dự tuyển của định hướng đăng ký.

  • Công nghệ kỹ thuật môi trường.
  • Kỹ thuật môi trường.
  • Quản lý tài nguyên và môi trường.
  • Khoa học môi trường.
  • Kỹ thuật tài nguyên nước.
02. Các ngành liên quan · Xem xét bổ sung kiến thức
Danh mục ngành liên quan
  • Sinh học Sinh học.
  • Sinh học ứng dụng Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Sinh học ứng dụng.
  • Khoa học vật chất Hoá học; Khoa học vật liệu.
  • Khoa học trái đất Địa chất học; Địa vật lý; Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý; Khí tượng và khí hậu học; Thuỷ văn học; Hải dương học.
  • Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
  • Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ vật liệu.
  • Công nghệ dầu khí và khai thác Công nghệ dầu khí và khai thác dầu.
  • Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường Kỹ thuật hoá học; Kỹ thuật vật liệu.
  • Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa Kỹ thuật địa chất.
  • Kỹ thuật mỏ Kỹ thuật dầu khí.
  • Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống Công nghệ thực phẩm.
  • Xây dựng Kỹ thuật xây dựng.
  • Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng.
  • Nông nghiệp Nông nghiệp; Khoa học đất.
  • Lâm nghiệp Lâm học; Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng.
  • Thuỷ sản Khoa học thuỷ sản.
Nội dung bổ sung kiến thức

Ứng viên có thể được miễn học phần bổ sung kiến thức khi bảng điểm minh chứng đã hoàn thành học phần tương đương.

  • Cơ sở công nghệ môi trường · 3 tín chỉ .
  • Công nghệ xử lý chất thải · Không quá 6 tín chỉ . Lĩnh vực xử lý nước, chất thải rắn hoặc không khí do Hội đồng Khoa học Khoa Môi trường xác định theo định hướng của ứng viên.
Chưa tìm thấy ngành tốt nghiệp của bạn?

Hội đồng tuyển sinh và Hội đồng Khoa học Khoa Môi trường xem xét từng hồ sơ, căn cứ văn bằng, bảng điểm và định hướng đào tạo để đề xuất các học phần phù hợp. Liên hệ Viện để được đối chiếu điều kiện trước khi đăng ký.

Kết quả bổ sung kiến thức có giá trị 2 năm kể từ ngày được công nhận đạt yêu cầu.

Tư vấn về ngành đầu vào ↗

Cơ hội nghề nghiệp và phát triển

Phát triển chuyên môn. Đóng góp giải pháp cho môi trường.

Nền tảng công nghệ, phân tích và nghiên cứu mở ra các hướng phát triển tại doanh nghiệp, đơn vị tư vấn, cơ quan chuyên môn, cơ sở nghiên cứu và giáo dục.

Phân tích và công nghệ môi trường

Phân tích và đánh giá môi trường

Vận dụng phương pháp phân tích, công cụ và thiết bị để đánh giá số liệu, hỗ trợ giải quyết các vấn đề môi trường.

Phân tích và công nghệ môi trường

Công nghệ xử lý chất thải

Tham gia lựa chọn, cải tiến và phát triển giải pháp xử lý nước, khí thải, chất thải rắn tại cơ quan và doanh nghiệp.

Tư vấn và quản lý chuyên môn

Tư vấn giải pháp môi trường

Đánh giá phương án và đề xuất giải pháp công nghệ phù hợp với yêu cầu chuyên môn, điều kiện vận hành và mục tiêu của tổ chức.

Tư vấn và quản lý chuyên môn

Quản lý hoạt động môi trường

Phát triển năng lực quản lý, đánh giá và cải tiến hoạt động tại tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực môi trường.

Nghiên cứu và phát triển học thuật

Nghiên cứu và giảng dạy

Tham gia nghiên cứu, phát triển công nghệ hoặc giảng dạy tại cơ sở giáo dục, viện nghiên cứu khi đáp ứng yêu cầu của vị trí.

Nghiên cứu và phát triển học thuật

Tiếp tục học tập nâng cao

Phát triển năng lực nghiên cứu độc lập và nền tảng chuyên môn để dự tuyển trình độ Tiến sĩ khi đáp ứng điều kiện của chương trình.

Hướng phát triển và vị trí đảm nhiệm phụ thuộc vào nền tảng chuyên môn, kinh nghiệm, năng lực thực tế và yêu cầu của từng tổ chức.

Khung chương trình đào tạo

18 tháng · 60 tín chỉ

Dành cho người muốn nâng cao khả năng phân tích, thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ trong hoạt động nghề nghiệp. Chương trình gồm 45 tín chỉ học phần và 15 tín chỉ thực tập, đề án tốt nghiệp.

Cùng khối lượng 60 tín chỉ, mỗi định hướng có cơ cấu học phần và yêu cầu tốt nghiệp riêng. Chọn định hướng để xem nội dung chương trình.

3 tín chỉ chung + 13 tín chỉ cơ sở + 29 tín chỉ chuyên ngành + 15 tín chỉ thực tập và đề án = 60 tín chỉ.

I. Kiến thức chung3 tín chỉ
  • Triết họcPhilosophy
    3 TC
II. Kiến thức cơ sở ngành13 tín chỉ
    Học phần bắt buộc · 5 tín chỉ5 tín chỉ
    • Kỹ thuật phân tích nước và nước thảiWater and Wastewater Analytical Techniques
      2 TC
    • Phương pháp nghiên cứu khoa họcResearch Methodology
      3 TC
    Học phần tự chọn · Tích lũy 8 tín chỉ8 tín chỉ

    Lựa chọn học phần trong danh mục dưới đây để tích lũy đủ 8 tín chỉ, theo kế hoạch học tập và hướng dẫn của Khoa.

    • Hóa học khí quyển và chất lượng môi trường không khíAtmospheric Chemistry and Air QualityTự chọn
      2 TC
    • Hóa học trong môi trường nướcAquatic ChemistryTự chọn
      2 TC
    • Đánh giá rủi ro và đánh giá tác động môi trườngEnvironmental Risk and Impact AssessmentTự chọn
      3 TC
    • Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanhClimate Change and Green GrowthTự chọn
      3 TC
    • Quản lý chất lượng môi trườngEnvironmental Quality ManagementTự chọn
      2 TC
    • Phân tích và đánh giá dữ liệu môi trườngAnalysis and Evaluation of Environmental DataTự chọn
      3 TC
    • Mô hình hóa môi trườngEnvironmental ModelingTự chọn
      3 TC
    • Độc chất học môi trườngEnvironmental ToxicologyTự chọn
      3 TC
    III. Kiến thức chuyên ngành29 tín chỉ
      Học phần bắt buộc · 17 tín chỉ17 tín chỉ
      • Các quá trình xử lý bậc cao trong công nghệ môi trườngAdvanced Processes in Environmental Technology
        4 TC
      • Kiểm soát ô nhiễm không khí nâng caoAdvanced Air Pollution Control Technology
        3 TC
      • Công nghệ xử lý nước thải bậc caoAdvanced Wastewater Treatment Technology
        3 TC
      • Công nghệ tái chế chất thải rắnSolid Waste Recycling Technology
        3 TC
      • Thực tập xử lý chất thảiPractices on waste-treatment
        2 TC
      • Đề cương thực hiện Đề án tốt nghiệp và bảo vệProject proposal and defence
        2 TC
      Học phần tự chọn · Tích lũy 12 tín chỉ12 tín chỉ

      Lựa chọn học phần trong danh mục dưới đây để tích lũy đủ 12 tín chỉ, theo định hướng chuyên môn và kế hoạch học tập.

      • Vi sinh ứng dụngApplied MicrobiologyTự chọn
        2 TC
      • Công nghệ xử lý nước cấp bậc caoAdvanced Water Treatment TechnologyTự chọn
        3 TC
      • Kỹ thuật xử lý chất thải nguy hạiHazardous Waste Treatment TechnologyTự chọn
        3 TC
      • Chính sách quản lý tài nguyên và môi trườngNatural Resources and Environmental Management PolicyTự chọn
        2 TC
      • Tư vấn chính sách môi trường quốc tếInternational Environmental Policy ConsultantTự chọn
        6 TC
      • Các giải pháp công nghệ thích ứng với biến đổi khí hậuClimate Change Adaptation and Mitigation TechnologyTự chọn
        3 TC
      • Năng lượng và năng lượng tái tạoEnergy and Renewable EnergyTự chọn
        3 TC
      • Quản lý tổng hợp lưu vực sôngIntegrated River Basin ManagementTự chọn
        2 TC
      • Công nghệ màng và ứng dụngMembrane Technology and ApplicationsTự chọn
        3 TC
      • Kiểm toán môi trườngEnvironmental AuditingTự chọn
        2 TC
      • Kinh tế tài nguyên môi trườngEconomic of Natural Resources and EnvironmentTự chọn
        2 TC
      • Quy hoạch môi trườngEnvironmental PlanningTự chọn
        2 TC
      • Quản lý carbon cho môi trường bền vữngCarbon Management for Sustainable EnvironmentTự chọn
        3 TC
      • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong môi trườngArtificial-intelligence applied in environmentTự chọn
        3 TC
      IV. Thực tập và đề án tốt nghiệp15 tín chỉ
      • Thực tập chuyên ngànhInternship
        6 TC
      • Đề án tốt nghiệpGraduation Project
        9 TC
      Lộ trình học tập tham khảo

      Lộ trình dưới đây thể hiện thứ tự học tập tham khảo. Các học phần tự chọn là danh mục lựa chọn, học viên tích lũy đủ số tín chỉ theo cơ cấu của định hướng. Lịch mở lớp và thời khóa biểu chính thức được Khoa, Trường công bố theo từng đợt. Định hướng ứng dụng tích lũy 8 tín chỉ tự chọn cơ sở và 12 tín chỉ tự chọn chuyên ngành; lựa chọn học phần theo kế hoạch học tập và hướng dẫn của Khoa.

      Học kỳ 1

      Học phần bắt buộc9 tín chỉ
      • Triết họcPhilosophy
        3 TC
      • Kỹ thuật phân tích nước và nước thảiWater and Wastewater Analytical Techniques
        2 TC
      • Các quá trình xử lý bậc cao trong công nghệ môi trườngAdvanced Processes in Environmental Technology
        4 TC
      Các học phần tự chọn dự kiến mởTheo cơ cấu tự chọn
      • Hóa học khí quyển và chất lượng môi trường không khíAtmospheric Chemistry and Air QualityTự chọn
        2 TC
      • Độc chất học môi trườngEnvironmental ToxicologyTự chọn
        3 TC
      • Vi sinh ứng dụngApplied MicrobiologyTự chọn
        2 TC
      • Kỹ thuật xử lý chất thải nguy hạiHazardous Waste Treatment TechnologyTự chọn
        3 TC
      • Công nghệ màng và ứng dụngMembrane Technology and ApplicationsTự chọn
        3 TC

      Học kỳ 2

      Học phần bắt buộc9 tín chỉ
      • Phương pháp nghiên cứu khoa họcResearch Methodology
        3 TC
      • Kiểm soát ô nhiễm không khí nâng caoAdvanced Air Pollution Control Technology
        3 TC
      • Công nghệ xử lý nước thải bậc caoAdvanced Wastewater Treatment Technology
        3 TC
      Các học phần tự chọn dự kiến mởTheo cơ cấu tự chọn
      • Hóa học trong môi trường nướcAquatic ChemistryTự chọn
        2 TC
      • Đánh giá rủi ro và đánh giá tác động môi trườngEnvironmental Risk and Impact AssessmentTự chọn
        3 TC
      • Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanhClimate Change and Green GrowthTự chọn
        3 TC
      • Mô hình hóa môi trườngEnvironmental ModelingTự chọn
        3 TC
      • Công nghệ xử lý nước cấp bậc caoAdvanced Water Treatment TechnologyTự chọn
        3 TC
      • Các giải pháp công nghệ thích ứng với biến đổi khí hậuClimate Change Adaptation and Mitigation TechnologyTự chọn
        3 TC
      • Năng lượng và năng lượng tái tạoEnergy and Renewable EnergyTự chọn
        3 TC
      • Quản lý tổng hợp lưu vực sôngIntegrated River Basin ManagementTự chọn
        2 TC

      Học kỳ 3

      Học phần bắt buộc7 tín chỉ
      • Công nghệ tái chế chất thải rắnSolid Waste Recycling Technology
        3 TC
      • Thực tập xử lý chất thảiPractices on waste-treatment
        2 TC
      • Đề cương thực hiện Đề án tốt nghiệp và bảo vệProject proposal and defence
        2 TC
      Các học phần tự chọn dự kiến mởTheo cơ cấu tự chọn
      • Quản lý chất lượng môi trườngEnvironmental Quality ManagementTự chọn
        2 TC
      • Phân tích và đánh giá dữ liệu môi trườngAnalysis and Evaluation of Environmental DataTự chọn
        3 TC
      • Chính sách quản lý tài nguyên và môi trườngNatural Resources and Environmental Management PolicyTự chọn
        2 TC
      • Tư vấn chính sách môi trường quốc tếInternational Environmental Policy ConsultantTự chọn
        6 TC
      • Kiểm toán môi trườngEnvironmental AuditingTự chọn
        2 TC
      • Kinh tế tài nguyên môi trườngEconomic of Natural Resources and EnvironmentTự chọn
        2 TC
      • Quy hoạch môi trườngEnvironmental PlanningTự chọn
        2 TC
      • Quản lý carbon cho môi trường bền vữngCarbon Management for Sustainable EnvironmentTự chọn
        3 TC
      • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong môi trườngArtificial-intelligence applied in environmentTự chọn
        3 TC

      Học kỳ 4

      Học phần bắt buộc15 tín chỉ
      • Thực tập chuyên ngànhInternship
        6 TC
      • Đề án tốt nghiệpGraduation Project
        9 TC

      Hoàn thành chương trình

      • Hoàn thành 60 tín chỉ, trong đó có thực tập chuyên ngành 6 tín chỉ và đề án tốt nghiệp 9 tín chỉ; bảo vệ đề án đạt yêu cầu.
      • Điểm trung bình chung và điểm từng học phần đạt từ 5,5/10; đáp ứng chuẩn ngoại ngữ đầu ra tương đương Bậc 4/6.
      • Đáp ứng yêu cầu về liêm chính học thuật, kiểm tra đạo văn và các điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định của Trường.
      Tư vấn về khung chương trình

      Chủ động chuẩn bị cho hành trình học.

      Học phí toàn khóa được chia thành ba đợt thanh toán, giúp người học chủ động sắp xếp kế hoạch tài chính.

      Các chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính được xét theo điều kiện và hồ sơ. Người học chỉ được áp dụng một chính sách có mức cao nhất trong các nhóm được quy định, không cộng dồn.

      Các khoản thu riêng khi áp dụng
      Lệ phí xét tuyển
      500.000 đồng

      Nộp minh chứng khi nộp hồ sơ dự tuyển.

      Lệ phí nhập học
      1.000.000 đồng

      Nộp cùng học phí đợt đầu.

      Học bổ sung kiến thức
      1.200.000 đồng/môn

      Áp dụng khi hồ sơ thuộc diện phải học bổ sung.

      Ôn tập tiếng Anh đầu vào
      1.000.000 đồng

      Đăng ký tự nguyện.

      Thi tiếng Anh đầu vào
      1.000.000 đồng

      Người đã đạt chuẩn đầu vào không phải tham gia kỳ thi.

      Gia hạn chương trình
      5% học phí toàn khóa/lần

      Mỗi lần gia hạn 6 tháng, áp dụng khi học vượt thời gian tiêu chuẩn.

      Hoạt động học tập thực tế, tham quan chuyên môn hoặc thực địa có thể phát sinh chi phí ngoài học phí toàn khóa; Khoa thông báo nội dung và chi phí trước khi triển khai. Điều kiện thu, hoàn trả và các khoản phát sinh thực hiện theo thông báo được ban hành.

      Mức trên chưa trừ học bổng, hỗ trợ và chưa bao gồm các khoản thu riêng. Ngày đến hạn thanh toán theo thông báo thu của Trường.

      Xem thông tin tuyển sinh ↗

      Sẵn sàng cho bước học tiếp theo?

      Trao đổi về chương trình, nền tảng đã học và mục tiêu của bạn để chuẩn bị phù hợp.

      Đăng ký tư vấn ngay

      Câu hỏi thường gặp

      Liên hệ tư vấn →
      Hai định hướng ứng dụng và nghiên cứu khác nhau thế nào?

      Cả hai định hướng đều có 60 tín chỉ. Định hướng ứng dụng học trong 18 tháng, gồm thực tập chuyên ngành 6 tín chỉ và đề án tốt nghiệp 9 tín chỉ. Định hướng nghiên cứu học trong 24 tháng, gồm chuyên đề nghiên cứu 15 tín chỉ và luận văn tốt nghiệp 15 tín chỉ. Mỗi định hướng có cơ cấu tự chọn và yêu cầu hoàn thành riêng.

      Điều kiện riêng khi đăng ký định hướng nghiên cứu là gì?

      Ứng viên cần tốt nghiệp đại học từ loại Khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu, đồng thời đáp ứng các điều kiện dự tuyển chung. Trong quá trình học, học viên định hướng nghiên cứu cần có ít nhất một công trình công bố trên tạp chí theo quy định của Trường trước khi bảo vệ luận văn.

      Tốt nghiệp ngành khác có thể dự tuyển không?

      Các ngành liên quan trong danh mục được đối chiếu văn bằng và bảng điểm để xác định yêu cầu bổ sung kiến thức. Ngành ngoài danh mục được Hội đồng xem xét từng hồ sơ. Bạn có thể liên hệ Viện để được tư vấn điều kiện phù hợp với ngành đã học và định hướng đăng ký.

      Yêu cầu ngoại ngữ đầu vào và đầu ra như thế nào?

      Ứng viên đáp ứng ngoại ngữ đầu vào tương đương Bậc 3/6 trở lên theo các hình thức công nhận trong thông báo tuyển sinh. Trước khi được công nhận tốt nghiệp, học viên cần đạt chuẩn ngoại ngữ đầu ra tương đương Bậc 4/6 theo quy định.

      Lịch học có phù hợp với người đang đi làm?

      Lịch học được bố trí vào buổi tối các ngày trong tuần và/hoặc Thứ Bảy, Chủ nhật theo kế hoạch từng học kỳ. Thời khóa biểu chính thức do Trường công bố.

      Học phí toàn khóa và cách đóng học phí ra sao?

      Học phí toàn khóa là 85.000.000 đồng, chia thành 3 đợt: 29.750.000 đồng, 25.500.000 đồng và 29.750.000 đồng. Mức này chưa trừ học bổng, hỗ trợ tài chính và chưa bao gồm các khoản thu riêng khi áp dụng. Thời hạn thanh toán được Trường thông báo cụ thể.

      Viện Sau đại học · LIÊN HỆ TƯ VẤN

      Bắt đầu từ mục tiêu của bạn.

      Chia sẻ điều bạn quan tâm về chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn định hướng học tập và chuẩn bị hồ sơ phù hợp.
      • 01Tư vấn chương trình và định hướng học
      • 02Hướng dẫn học phí và chính sách hỗ trợ
      • 03Đối chiếu điều kiện và hồ sơ dự tuyển
      PRIVATE CONSULTATIONTrao đổi trực tiếp với Viện
      Response within 24 hours
      Your information is confidential and used only for admissions counselling.
      fFacebook Văn LangApply nowZaloAdmissions contact